fury
/'fjuəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6574
Nghĩa thường dùng
sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết
danh từ
“He was filled with fury when he heard the news.”Anh ta tràn đầy sự giận dữ khi nghe tin tức.
Biến thể từ
furies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fury
/'fjuəri/
danh từ
- sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết
- in a fury: đang cơn giận dữ
- sự ham mê, sự cuồng nhiệt
- sự ác liệt, sự mãnh liệt
- the fury of the battle: tính chất ác liệt của trận đánh
- the fury of the wind: sức mạnh mãnh liệt của cơn gió
- sư tử Hà đông, người đàn bà nanh ác
- (số nhiều) (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm)
- (số nhiều) (thần thoại,thần học) nữ thần tóc rắn
- (số nhiều) (nghĩa bóng) thần báo thù
thành ngữ
- like fury
- giận dữ, điên tiết
- mãnh liệt, mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of intense anger n. (classical mythology) the hideous snake-haired monsters (usually three in number) who pursued unpunished criminals