Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fusee

/fju:'zi:/

Nghĩa thường dùng

một bộ phận trong đồng hồ giúp điều chỉnh lực danh từ

“The watchmaker explained how the fusee works.”Người thợ đồng hồ giải thích cách mà fusee hoạt động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fusee

/fju:'zi:/

danh từ

  • (kỹ thuật) bánh côn (đồng hồ)
  • u xương ống chân (ngựa)
  • diêm chống gió
Định nghĩa tiếng Anh

n. a colored flare used as a warning signal by trucks and trains n. a friction match with a large head that will stay alight in the wind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...