fusee
Nghĩa thường dùng
“The watchmaker explained how the fusee works.”Người thợ đồng hồ giải thích cách mà fusee hoạt động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fusee
/fju:'zi:/
danh từ
- (kỹ thuật) bánh côn (đồng hồ)
- u xương ống chân (ngựa)
- diêm chống gió
Định nghĩa tiếng Anh
n. a colored flare used as a warning signal by trucks and trains n. a friction match with a large head that will stay alight in the wind