Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

futon

/ˈfuː.tɒn/

Nghĩa thường dùng

giường gấp có thể gập lại danh từ

“He sleeps on a futon in his apartment.”Anh ấy ngủ trên một chiếc giường gấp trong căn hộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...