future contribution
Nghĩa thường dùng
đóng góp trong tương lai
cụm từ
“Her future contribution to the project is highly anticipated.”Đóng góp trong tương lai của cô ấy cho dự án được mong đợi rất nhiều.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đóng góp trong tương lai
- future contribution to society: đóng góp trong tương lai cho xã hội
- future contribution to science: đóng góp trong tương lai cho khoa học