Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

future contribution

Nghĩa thường dùng

đóng góp trong tương lai cụm từ

“Her future contribution to the project is highly anticipated.”Đóng góp trong tương lai của cô ấy cho dự án được mong đợi rất nhiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đóng góp trong tương lai
    • future contribution to society: đóng góp trong tương lai cho xã hội
    • future contribution to science: đóng góp trong tương lai cho khoa học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...