future generations
Nghĩa thường dùng
thế hệ tương lai
cụm từ
“Supporting sustainable development is crucial for future generations.”Hỗ trợ phát triển bền vững là rất quan trọng cho thế hệ tương lai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thế hệ tương lai
- future generations: thế hệ tương lai