Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

future generations

Nghĩa thường dùng

thế hệ tương lai cụm từ

“Supporting sustainable development is crucial for future generations.”Hỗ trợ phát triển bền vững là rất quan trọng cho thế hệ tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thế hệ tương lai
    • future generations: thế hệ tương lai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...