Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

future holds

Nghĩa thường dùng

(không ai biết) tương lai sẽ ra sao noun+verb

“Of course, no one can know what the future holds.”Tất nhiên, không ai biết trước tương lai sẽ ra sao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...