Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

future plan

Nghĩa thường dùng

kế hoạch tương lai cụm từ

“She shared her future plan with the counselor.”Cô ấy chia sẻ kế hoạch tương lai với cô tư vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...