futuristic
/.fju:tʃә'ristik/ Collins ★ phổ biến #14008
Nghĩa thường dùng
thuộc về tương lai, hiện đại
tính từ
“The futuristic building amazed everyone.”Tòa nhà hiện đại khiến mọi người ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
futuristic
//
* tính từ- thuộc về thuyết vị lai
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to futurism