Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

futuristic

/.fju:tʃә'ristik/ Collins ★ phổ biến #14008

Nghĩa thường dùng

thuộc về tương lai, hiện đại tính từ

“The futuristic building amazed everyone.”Tòa nhà hiện đại khiến mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

futuristic

//

* tính từ
  • thuộc về thuyết vị lai
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to futurism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...