Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fx

/ɛfˈɛks/

Nghĩa thường dùng

hiệu ứng danh từ

“The movie used impressive visual fx.”Bộ phim đã sử dụng hiệu ứng hình ảnh ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...