Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gag-man

/'gægmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gag-man

/'gægmən/

danh từ

  • (sân khấu) người làm trò khôi hài, người pha trò
  • người sáng tác trò khôi hài
  • người trả lời những câu khôi hài hóm hỉnh trên đài truyền hình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...