gaga
/'gægɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gaga
/'gægɑ:/
tính từ (từ lóng)
- già nua lẫn cẫn, lẩm cẩm
- to go gaga: hoá lẩm cẩm
- ngốc, đần
Định nghĩa tiếng Anh
s mentally or physically infirm with age s intensely enthusiastic about or preoccupied with