gagger
/'gægә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gagger
//
* danh từ- cái mốc (thợ khuôn)
- con mã (đúc)
- thợ dập khuôn
- người bịt miệng người khác
- người kiềm chế ngôn luận
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who gags. n. A piece of iron imbedded in the sand of a mold to keep the sand in place.