Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gagger

/'gægә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gagger

//

* danh từ
  • cái mốc (thợ khuôn)
  • con mã (đúc)
  • thợ dập khuôn
  • người bịt miệng người khác
  • người kiềm chế ngôn luận
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who gags. n. A piece of iron imbedded in the sand of a mold to keep the sand in place.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...