Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain access

/ɡeɪn ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

có được quyền truy cập / tiếp cận cụm từ

“Employees must gain access through the security gate.”Nhân viên phải vào qua cổng bảo vệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...