gain an edge
/ɡeɪn æn ɛdʒ/
Nghĩa thường dùng
đạt được một lợi thế nhỏ hơn so với người khác
cụm từ
“The new training program helps athletes gain an edge over their competitors.”Chương trình đào tạo mới giúp các vận động viên có lợi thế hơn so với đối thủ.