Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain an edge

/ɡeɪn æn ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

đạt được một lợi thế nhỏ hơn so với người khác cụm từ

“The new training program helps athletes gain an edge over their competitors.”Chương trình đào tạo mới giúp các vận động viên có lợi thế hơn so với đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...