Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain competitive advantage

/ɡeɪn kəmˈpɛtɪtɪv ædˈvæntɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

giành lợi thế cạnh tranh cụm từ

“The firm has found ways to gain competitive advantage.”Công ty đã tìm ra cách để giành lợi thế cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...