Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain confidence

/ɡeɪn ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tự tin cụm từ

“With practice, you can gain confidence in speaking.”Với thực hành, bạn có thể tăng cường sự tự tin khi nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...