gain control
Nghĩa thường dùng
giành quyền kiểm soát
cụm từ
“The Socialist Party gained control of the National Assembly.”Đảng Xã hội đã giành quyền kiểm soát Quốc hội. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng liên quan đến quyền lực.)
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gain control
//
- (Tech) điều chỉnh tăng ích, điều chỉnh khuếch đại