Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain control

Nghĩa thường dùng

giành quyền kiểm soát cụm từ

“The Socialist Party gained control of the National Assembly.”Đảng Xã hội đã giành quyền kiểm soát Quốc hội. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng liên quan đến quyền lực.)

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gain control

//

  • (Tech) điều chỉnh tăng ích, điều chỉnh khuếch đại

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...