Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain experience

Nghĩa thường dùng

thu được kinh nghiệm cụm từ

“Many athletes gain experience by participating in various competitions.”Nhiều vận động viên thu được kinh nghiệm bằng cách tham gia vào nhiều cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...