Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain fluency

/ɡeɪn ˈfluːənsi/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự trôi chảy cụm từ

“Practicing daily helps you gain fluency in speaking.”Luyện tập hàng ngày giúp bạn đạt được sự trôi chảy trong nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...