Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain influence

/ɡeɪn ˈɪnfluəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường ảnh hưởng cụm từ

“Politicians often try to gain influence in their communities.”Các chính trị gia thường cố gắng tăng cường ảnh hưởng trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...