Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain insight

/ɡeɪn ˈɪnsaɪt/

Nghĩa thường dùng

hiểu một điều gì đó một cách sâu sắc. cụm từ

“He gained insight into the problem after researching.”Anh ấy đã hiểu sâu sắc về vấn đề sau khi nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...