gain insight
/ɡeɪn ˈɪnsaɪt/
Nghĩa thường dùng
hiểu một điều gì đó một cách sâu sắc.
cụm từ
“He gained insight into the problem after researching.”Anh ấy đã hiểu sâu sắc về vấn đề sau khi nghiên cứu.