gain knowledge
Nghĩa thường dùng
“Students gain knowledge through various learning experiences.”Sinh viên thu nhận kiến thức thông qua nhiều trải nghiệm học tập.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students gain knowledge through various learning experiences.”Sinh viên thu nhận kiến thức thông qua nhiều trải nghiệm học tập.
Đang tải...