Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain popularity

/ɡeɪn ˌpɒp.jəˈlær.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

trở nên phổ biến hơn cụm từ

“The song gained popularity quickly.”Bài hát trở nên phổ biến nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...