gain popularity
Nghĩa thường dùng
“The song gained popularity quickly.”Bài hát trở nên phổ biến nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The song gained popularity quickly.”Bài hát trở nên phổ biến nhanh chóng.
Đang tải...