gain public support
/ɡeɪn ˈpʌblɪk səˈpɔrt/
Nghĩa thường dùng
đạt được sự ủng hộ hoặc hỗ trợ từ cộng đồng
cụm từ
“The initiative aims to gain public support for renewable energy.”Sáng kiến này nhằm mục đích đạt được sự ủng hộ của công chúng cho năng lượng tái tạo.