Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain public support

/ɡeɪn ˈpʌblɪk səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự ủng hộ hoặc hỗ trợ từ cộng đồng cụm từ

“The initiative aims to gain public support for renewable energy.”Sáng kiến này nhằm mục đích đạt được sự ủng hộ của công chúng cho năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...