Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain recognition

/ɡeɪn ˌrɛk.əɡˈnɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

nhận được sự công nhận hoặc khen ngợi cho những thành tựu cụm từ

“Athletes work hard to gain recognition for their talents.”Các vận động viên làm việc chăm chỉ để được công nhận cho tài năng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...