gain recognition
/ɡeɪn ˌrɛk.əɡˈnɪʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
nhận được sự công nhận hoặc khen ngợi cho những thành tựu
cụm từ
“Athletes work hard to gain recognition for their talents.”Các vận động viên làm việc chăm chỉ để được công nhận cho tài năng của họ.