gain support
/ɡeɪn səˈpɔrt/
Nghĩa thường dùng
nhận được sự hỗ trợ
cụm từ
“The new policy aims to gain support from local businesses.”Chính sách mới nhằm mục đích nhận được sự hỗ trợ từ các doanh nghiệp địa phương.