Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain support

/ɡeɪn səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

nhận được sự hỗ trợ cụm từ

“The new policy aims to gain support from local businesses.”Chính sách mới nhằm mục đích nhận được sự hỗ trợ từ các doanh nghiệp địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...