gain traction
/ɡeɪn ˈtræk.ʃən/
Đang hiển thị mục gốc gain traction cho “gained traction”.
Nghĩa thường dùng
bắt đầu được đón nhận, phát triển mạnh
cụm từ
“The new product quickly gained traction in Asia.”Sản phẩm mới nhanh chóng được đón nhận tại châu Á.