gaited
/'ɡeitid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gaited
//
* tính từ- có lối đi
- slow gaited:có lối đi chậm chạp
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having (such) a gait; -- used in composition; as, slow-gaited; heavy-gaited.