Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gaited

/'ɡeitid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gaited

//

* tính từ
  • có lối đi
    • slow gaited:có lối đi chậm chạp
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having (such) a gait; -- used in composition; as, slow-gaited; heavy-gaited.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...