Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

galangal

/ˈɡælənɡæl/

Nghĩa thường dùng

cây riềng (củ riềng dùng làm gia vị) danh từ

“Galangal is a key ingredient in many Thai curries.”Riềng là một thành phần chính trong nhiều món cà ri Thái Lan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cây riềng (củ riềng dùng làm gia vị)

ví dụ

Galangal is a key ingredient in many Thai curries. — Riềng là một thành phần chính trong nhiều món cà ri Thái Lan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...