galangal
/ˈɡælənɡæl/
Nghĩa thường dùng
cây riềng (củ riềng dùng làm gia vị)
danh từ
“Galangal is a key ingredient in many Thai curries.”Riềng là một thành phần chính trong nhiều món cà ri Thái Lan.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cây riềng (củ riềng dùng làm gia vị)
ví dụ
Galangal is a key ingredient in many Thai curries. — Riềng là một thành phần chính trong nhiều món cà ri Thái Lan.