gallicization
/,ɡælisai'zeiʃən; -si'z-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gallicization
//
* danh từ- sự làm cho phù hợp với phong tục, ngôn ngữ... Pháp
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...