gambadoes
/gæm'beidou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gambadoes
/gæm'beidou/
danh từ, số nhiều gambados; gambadoes
- cái nhảy (của ngựa)
- (nghĩa bóng) hành vi ngông cuồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Same as Gamashes.