Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gamble on

/ˈɡæmbəl ɑn/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm điều gì đó trong một quyết định cụm từ

“They decided to gamble on the new product despite the risks.”Họ quyết định mạo hiểm với sản phẩm mới bất chấp những rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...