gamble on something
/ˈɡæm.bəl ɒn ˈsʌm.θɪŋ/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm bằng cách đầu tư hoặc cá cược vào điều gì đó
cụm từ
“He decided to gamble on the new technology.”Anh ấy quyết định mạo hiểm với công nghệ mới.