Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gamble with fate

/ˈɡæmbəl wɪð feɪt/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm điều gì đó quan trọng với kết quả không chắc chắn cụm từ

“He gambled with fate by not studying for the exam.”Anh ấy đã mạo hiểm với số phận khi không học bài cho kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...