Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gamesmanship

/'geimzmənʃip/ phổ biến #28233
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gamesmanship

/'geimzmənʃip/

danh từ

  • tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of dubious (although not technically illegal) methods to win a game

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...