gamesmanship
/'geimzmənʃip/ phổ biến #28233
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gamesmanship
/'geimzmənʃip/
danh từ
- tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the use of dubious (although not technically illegal) methods to win a game