Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gamespot

/ˈɡeɪm.spɒt/

Nghĩa thường dùng

địa điểm chơi game danh từ

“He often visits his favorite gamespot to meet friends.”Anh ấy thường đến địa điểm chơi game yêu thích để gặp bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • địa điểm chơi game

ví dụ

He often visits his favorite gamespot to meet friends. — Anh ấy thường đến địa điểm chơi game yêu thích để gặp bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...