gaming
/'geimiɳ/ Collins ★ phổ biến #9252
Nghĩa thường dùng
chơi game
danh từ
“Gaming is a popular hobby.”Chơi game là một sở thích phổ biến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gaming
/'geimiɳ/
danh từ
- sự đánh bạc
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize) v place a bet on