Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gaming

/'geimiɳ/ Collins ★ phổ biến #9252

Nghĩa thường dùng

chơi game danh từ

“Gaming is a popular hobby.”Chơi game là một sở thích phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gaming

/'geimiɳ/

danh từ

  • sự đánh bạc
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize) v place a bet on

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...