Từ điển Anh–Việt

111.749 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gammoning

/'gæməniɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gammoning

/'gæməniɳ/

danh từ

  • (hàng hải) dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon)
Định nghĩa tiếng Anh

p. pr. & vb. n. of Gammon n. The lashing or iron band by which the bowsprit of a vessel is secured to the stem to opposite the lifting action of the forestays. n. The act of imposing upon or hoaxing a person.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...