Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #14112

gamut

/'gæmət/

danh từ

  • (âm nhạc) gam
  • (nghĩa bóng) toàn bộ, cả loạt
    • to experence the whole gamut of suffering: trải qua mọi nỗi đau kh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a complete extent or range: "a face that expressed a gamut of emotions"\nn. the entire scale of musical notes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...