gander
/'gændə/ GRE phổ biến #26778
Biến thể từ
ganders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gander
/'gændə/
danh từ
- con ngỗng đực
- người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch
- (từ lóng) người đã có vợ
thành ngữ
- sauce for the goose is sauce for the gander
- cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác
Định nghĩa tiếng Anh
n. mature male goose