Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gander

/'gændə/ GRE phổ biến #26778
Biến thể từ ganders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gander

/'gændə/

danh từ

  • con ngỗng đực
  • người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch
  • (từ lóng) người đã có vợ

thành ngữ

  1. sauce for the goose is sauce for the gander
    • cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. mature male goose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...