gangue
/gæŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gangue
//
* danh từ- đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng
Định nghĩa tiếng Anh
n. The mineral or earthy substance associated with metallic ore.