Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gap year

/ɡæp jɪr/

Nghĩa thường dùng

năm nghỉ giữa các khóa học cụm từ

“She took a gap year to travel.”Cô ấy đã nghỉ một năm để đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...