gap year
Nghĩa thường dùng
“She took a gap year to travel.”Cô ấy đã nghỉ một năm để đi du lịch.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She took a gap year to travel.”Cô ấy đã nghỉ một năm để đi du lịch.
Đang tải...