Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gaper

/'geipə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gaper

/'geipə/

danh từ

  • người hay ngáp
  • người hay đi lang thang; người vô công rỗi nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who gapes. n. A European fish. See 4th Comber. n. A large edible clam (Schizothaerus Nuttalli), of the Pacific coast; -- called also gaper clam. n. An East Indian bird of the genus Cymbirhynchus, related to the broadbills.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...