garlic bread
Nghĩa thường dùng
bánh mì bơ (bánh mì được phết bơ và nướng)
cụm từ
Đồng nghĩa
toast with garlicgarlic toast
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bánh mì bơ (bánh mì được phết bơ và nướng)
- garlic bread with cheese: bánh mì bơ phô mai
- homemade garlic bread: bánh mì bơ tự làm
- serve garlic bread: phục vụ bánh mì bơ