Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garlic bread

Nghĩa thường dùng

bánh mì bơ (bánh mì được phết bơ và nướng) cụm từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bánh mì bơ (bánh mì được phết bơ và nướng)
    • garlic bread with cheese: bánh mì bơ phô mai
    • homemade garlic bread: bánh mì bơ tự làm
    • serve garlic bread: phục vụ bánh mì bơ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...