Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garmin

/ˈɡɑːrmɪn/

Nghĩa thường dùng

hãng sản xuất thiết bị GPS danh từ

“I use a Garmin device for navigation while hiking.”Tôi sử dụng thiết bị Garmin để định vị khi đi bộ đường dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng sản xuất thiết bị GPS

ví dụ

I use a Garmin device for navigation while hiking. — Tôi sử dụng thiết bị Garmin để định vị khi đi bộ đường dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...