garner international recognition
Nghĩa thường dùng
“Her innovative work has garnered international recognition in the scientific community.”Công trình đổi mới của cô ấy đã giành được sự công nhận quốc tế trong cộng đồng khoa học.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her innovative work has garnered international recognition in the scientific community.”Công trình đổi mới của cô ấy đã giành được sự công nhận quốc tế trong cộng đồng khoa học.
Đang tải...