garnishment
/ˈɡɑːr.nɪʃ.mənt/
Nghĩa thường dùng
lệnh khấu trừ lương/tài sản để trả nợ
danh từ
“The court ordered a wage garnishment to satisfy the judgment.”Tòa ra lệnh khấu trừ lương để thực thi phán quyết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lệnh khấu trừ lương/tài sản để trả nợ
ví dụ
The court ordered a wage garnishment to satisfy the judgment. — Tòa ra lệnh khấu trừ lương để thực thi phán quyết.