Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garniture

/'gɑ:nitʃə/
Biến thể từ garnitures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garniture

/'gɑ:nitʃə/

danh từ

  • đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn
  • sự trang trí, sự trang hoàng
  • bộ đồ; đồ phụ tùng
  • quần áo; cách ăn mặc
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. That which garnishes; ornamental appendage; embellishment; furniture; dress.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...