Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garreteer

/,gərə'tiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garreteer

/,gərə'tiə/

danh từ

  • người ở gác xép sát mái
  • nhà văn nghèo (viết thuê)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who lives in a garret; a poor author; a literary hack.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...