Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garrison

/'gærisn/ Collins ★ phổ biến #34196
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garrison

/'gærisn/

danh từ

  • (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót)

ngoại động từ

  • đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fortified military post where troops are stationed n. United States abolitionist who published an anti-slavery journal (1805-1879) n. the troops who maintain and guard a fortified place v. station (troops) in a fort or garrison

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...